Bài học

Động từ cơ bản

Học động từ cơ bản bằng hình ảnh, phát âm, nhận diện từ và bài tập ứng dụng.

vocabulary

Từ vựng bằng hình

Quiz1/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 1

Chọn hình đúng cho: たべます

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz2/20
JAN5readingVerbs
Câu 2

“たべます” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz3/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 3

Chọn hình đúng cho: のみます

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz4/20
JAN5readingVerbs
Câu 4

“のみます” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz5/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 5

Chọn hình đúng cho: いきます

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz6/20
JAN5readingVerbs
Câu 6

“いきます” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz7/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 7

Chọn hình đúng cho: みます

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz8/20
JAN5readingVerbs
Câu 8

“みます” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz9/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 9

Chọn hình đúng cho: よみます

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz10/20
JAN5readingVerbs
Câu 10

“よみます” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz11/20
JAN5vocabularyVerbs
Câu 11

Chọn hình đúng cho: はなします

Nhấn vào hình phù hợp.

Quiz12/20
JAN5readingVerbs
Câu 12

“はなします” có nghĩa là gì?

Chọn đáp án đúng.

Ảnh câu hỏi
Quiz13/20
JAN5comprehensionVerbs
Câu 13

Đúng hay sai: たべます nghĩa là ăn?

Chọn Đúng hoặc Sai.

Ảnh câu hỏi
Quiz14/20
JAN5comprehensionVerbs
Câu 14

Đúng hay sai: のみます nghĩa là đi?

Chọn Đúng hoặc Sai.

Ảnh câu hỏi
Quiz15/20
JAN5comprehensionVerbs
Câu 15

Đúng hay sai: いきます nghĩa là đi?

Chọn Đúng hoặc Sai.

Ảnh câu hỏi
Quiz16/20
JAN5comprehensionVerbs
Câu 16

Đúng hay sai: みます nghĩa là đọc?

Chọn Đúng hoặc Sai.

Ảnh câu hỏi
Quiz17/20
JAN5writingVerbs
Câu 17

Nhìn hình và nhập từ có nghĩa: đi

Nhập đúng từ đã học.

Ảnh câu hỏi
Quiz18/20
JAN5writingVerbs
Câu 18

Nhìn hình và nhập từ có nghĩa: xem

Nhập đúng từ đã học.

Ảnh câu hỏi
Quiz19/20
JAN5writingVerbs
Câu 19

Nhìn hình và nhập từ có nghĩa: đọc

Nhập đúng từ đã học.

Ảnh câu hỏi
Quiz20/20
JAN5writingVerbs
Câu 20

Nhìn hình và nhập từ có nghĩa: nói

Nhập đúng từ đã học.

Ảnh câu hỏi